Gợi ý tên nam
1. Trung Tín
忠信
zhōng xìn
충신 · Chung Sin
チュン・ティン
忠 trung: trung thành ✓ trung thực
信 tín: chữ tín ✓ trung thực
2. Trung Chính
忠正
zhōng zhèng
충정 · Chung Jeong
チュン・チン
忠 trung: trung thành ✓ trung thực
正 chính: ngay thẳng ✓ trung thực
3. Trung Nghĩa
忠義
zhōng yì
충의 · Chung Ui
チュン・ギア
忠 trung: trung thành ✓ trung thực
義 nghĩa: nghĩa khí ✓ trung thực
4. Chính Nghĩa
正義
zhèng yì
정의 · Jeong Ui
チン・ギア
正 chính: ngay thẳng ✓ trung thực
義 nghĩa: nghĩa khí ✓ trung thực
5. Chính Tín
正信
zhèng xìn
정신 · Jeong Sin
チン・ティン
正 chính: ngay thẳng ✓ trung thực
信 tín: chữ tín ✓ trung thực
6. Nghĩa Tín
義信
yì xìn
의신 · Ui Sin
ギア・ティン
義 nghĩa: nghĩa khí ✓ trung thực
信 tín: chữ tín ✓ trung thực
7. Chánh Liêm
正廉
zhèng lián
정렴 · Jeong Ryeom
チャイン・リエム
正 chánh: ngay thẳng ✓ trung thực
廉 liêm: liêm khiết ✓ trung thực
8. Chánh Trực
正直
zhèng zhí
정직 · Jeong Jik
チャイン・チュック
正 chánh: ngay thẳng ✓ trung thực
直 trực: ngay thẳng ✓ trung thực
9. Liêm Trực
廉直
lián zhí
염직 · Yeom Jik
リエム・チュック
廉 liêm: liêm khiết ✓ trung thực
直 trực: ngay thẳng ✓ trung thực
10. Thanh Liêm
清廉
qīng lián
청렴 · Cheong Ryeom
タイン・リエム
清 thanh: trong sạch
廉 liêm: liêm khiết ✓ trung thực
Gợi ý tên nữ
1. Trinh Đoan
貞端
zhēn duān
정단 · Jeong Dan
チン・ドアン
貞 trinh: trong trắng ✓ trung thực
端 đoan: đoan trang ✓ trung thực
2. Ngọc Trinh
玉貞
yù zhēn
옥정 · Ok Jeong
ゴック・チン
玉 ngọc: ngọc quý
貞 trinh: trong trắng ✓ trung thực
3. An Trinh
安貞
ān zhēn
안정 · An Jeong
アン・チン
安 an: bình an, yên ổn
貞 trinh: trong trắng ✓ trung thực
4. An Đoan
安端
ān duān
안단 · An Dan
アン・ドアン
安 an: bình an, yên ổn
端 đoan: đoan trang ✓ trung thực
5. Bảo Trinh
寶貞
bǎo zhēn
보정 · Bo Jeong
バオ・チン
寶 bảo: quý báu
貞 trinh: trong trắng ✓ trung thực
6. Bảo Đoan
寶端
bǎo duān
보단 · Bo Dan
バオ・ドアン
寶 bảo: quý báu
端 đoan: đoan trang ✓ trung thực
7. Gia Trinh
嘉貞
jiā zhēn
가정 · Ga Jeong
ザー・チン
嘉 gia: tốt đẹp
貞 trinh: trong trắng ✓ trung thực
8. Gia Đoan
嘉端
jiā duān
가단 · Ga Dan
ザー・ドアン
嘉 gia: tốt đẹp
端 đoan: đoan trang ✓ trung thực
9. Lan Trinh
蘭貞
lán zhēn
난정 · Nan Jeong
ラン・チン
蘭 lan: hoa lan
貞 trinh: trong trắng ✓ trung thực
10. Lan Đoan
蘭端
lán duān
난단 · Nan Dan
ラン・ドアン
蘭 lan: hoa lan
端 đoan: đoan trang ✓ trung thực
Những chữ Hán mang ý nghĩa “trung thực”
| 忠 Trung | trung thành · hay dùng cho nam |
| 正 Chính | ngay thẳng · hay dùng cho nam |
| 義 Nghĩa | nghĩa khí · hay dùng cho nam |
| 貞 Trinh | trong trắng · hay dùng cho nữ |
| 信 Tín | chữ tín · hay dùng cho nam |
| 端 Đoan | đoan trang · hay dùng cho nữ |
| 正 Chánh | ngay thẳng · hay dùng cho nam |
| 廉 Liêm | liêm khiết · hay dùng cho nam |
| 直 Trực | ngay thẳng · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.