Gợi ý tên nữ
1. Mỹ Lệ
美麗
měi lì
미려 · Mi Ryeo
ミー・レー
美 mỹ: xinh đẹp ✓ xinh đẹp
麗 lệ: đẹp đẽ ✓ xinh đẹp
2. Tú Quyên
秀娟
xiù juān
수연 · Su Yeon
トゥー・クエン
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
娟 quyên: xinh đẹp ✓ xinh đẹp
3. Cẩm Tú
錦秀
jǐn xiù
금수 · Geum Su
カム・トゥー
錦 cẩm: gấm vóc ✓ xinh đẹp
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
4. Mỹ Cẩm
美錦
měi jǐn
미금 · Mi Geum
ミー・カム
美 mỹ: xinh đẹp ✓ xinh đẹp
錦 cẩm: gấm vóc ✓ xinh đẹp
5. Mỹ Diễm
美艷
měi yàn
미염 · Mi Yeom
ミー・ジエム
美 mỹ: xinh đẹp ✓ xinh đẹp
艷 diễm: đẹp lộng lẫy ✓ xinh đẹp
6. Tú Diễm
秀艷
xiù yàn
수염 · Su Yeom
トゥー・ジエム
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
艷 diễm: đẹp lộng lẫy ✓ xinh đẹp
7. Cẩm Diễm
錦艷
jǐn yàn
금염 · Geum Yeom
カム・ジエム
錦 cẩm: gấm vóc ✓ xinh đẹp
艷 diễm: đẹp lộng lẫy ✓ xinh đẹp
8. Kiều Lệ
嬌麗
jiāo lì
교려 · Gyo Ryeo
キエウ・レー
嬌 kiều: xinh đẹp mềm mại ✓ xinh đẹp
麗 lệ: đẹp đẽ ✓ xinh đẹp
9. Kiều My
嬌美
jiāo měi
교미 · Gyo Mi
キエウ・ミー
嬌 kiều: xinh đẹp mềm mại ✓ xinh đẹp
美 my: xinh đẹp ✓ xinh đẹp
10. Kiều Nga
嬌娥
jiāo é
교아 · Gyo A
キエウ・ガー
嬌 kiều: xinh đẹp mềm mại ✓ xinh đẹp
娥 nga: người con gái đẹp ✓ xinh đẹp
Gợi ý tên nam
1. Tú Anh
秀英
xiù yīng
수영 · Su Yeong
トゥー・アイン
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
英 anh: tinh anh, tài giỏi
2. Bảo Tú
寶秀
bǎo xiù
보수 · Bo Su
バオ・トゥー
寶 bảo: quý báu
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
3. Duy Tú
維秀
wéi xiù
유수 · Yu Su
ズイ・トゥー
維 duy: giữ gìn, nối kết
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
4. Gia Tú
嘉秀
jiā xiù
가수 · Ga Su
ザー・トゥー
嘉 gia: tốt đẹp
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
5. Hoàng Tú
皇秀
huáng xiù
황수 · Hwang Su
ホアン・トゥー
皇 hoàng: vua, cao quý
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
6. Hải Tú
海秀
hǎi xiù
해수 · Hae Su
ハイ・トゥー
海 hải: biển
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
7. Minh Tú
明秀
míng xiù
명수 · Myeong Su
ミン・トゥー
明 minh: sáng suốt
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
8. Quang Tú
光秀
guāng xiù
광수 · Gwang Su
クアン・トゥー
光 quang: ánh sáng
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
9. Thanh Tú
清秀
qīng xiù
청수 · Cheong Su
タイン・トゥー
清 thanh: trong sạch
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
10. Thành Tú
成秀
chéng xiù
성수 · Seong Su
タイン・トゥー
成 thành: thành công
秀 tú: tươi đẹp ✓ xinh đẹp
Những chữ Hán mang ý nghĩa “xinh đẹp”
| 錦 Cẩm | gấm vóc · hay dùng cho nữ |
| 艷 Diễm | đẹp lộng lẫy · hay dùng cho nữ |
| 嬌 Kiều | xinh đẹp mềm mại · hay dùng cho nữ |
| 麗 Lệ | đẹp đẽ · hay dùng cho nữ |
| 美 My | xinh đẹp · hay dùng cho nữ |
| 美 Mỹ | xinh đẹp · hay dùng cho nữ |
| 娥 Nga | người con gái đẹp · hay dùng cho nữ |
| 娟 Quyên | xinh đẹp · hay dùng cho nữ |
| 秀 Tú | tươi đẹp · hay dùng cho cả hai |
| 娜 Na | thướt tha · hay dùng cho nữ |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.