Gợi ý tên nam
1. Quang Huy
光輝
guāng huī
광휘 · Gwang Hwi
クアン・フイ
光 quang: ánh sáng ✓ sáng sủa
輝 huy: rực rỡ ✓ sáng sủa
2. Quang Minh
光明
guāng míng
광명 · Gwang Myeong
クアン・ミン
光 quang: ánh sáng ✓ sáng sủa
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
3. Minh Nhật
明日
míng rì
명일 · Myeong Il
ミン・ニャット
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
日 nhật: mặt trời ✓ sáng sủa
4. Minh Huy
明輝
míng huī
명휘 · Myeong Hwi
ミン・フイ
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
輝 huy: rực rỡ ✓ sáng sủa
5. Nhật Huy
日輝
rì huī
일휘 · Il Hwi
ニャット・フイ
日 nhật: mặt trời ✓ sáng sủa
輝 huy: rực rỡ ✓ sáng sủa
6. Nhật Quang
日光
rì guāng
일광 · Il Gwang
ニャット・クアン
日 nhật: mặt trời ✓ sáng sủa
光 quang: ánh sáng ✓ sáng sủa
7. Chiêu Dương
昭陽
zhāo yáng
소양 · So Yang
チエウ・ズオン
昭 chiêu: sáng sủa ✓ sáng sủa
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
8. Anh Dương
英陽
yīng yáng
영양 · Yeong Yang
アイン・ズオン
英 anh: tinh anh, tài giỏi
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
9. Bảo Dương
寶陽
bǎo yáng
보양 · Bo Yang
バオ・ズオン
寶 bảo: quý báu
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
10. Anh Chiêu
英昭
yīng zhāo
영소 · Yeong So
アイン・チエウ
英 anh: tinh anh, tài giỏi
昭 chiêu: sáng sủa ✓ sáng sủa
Gợi ý tên nữ
1. Minh Dương
明陽
míng yáng
명양 · Myeong Yang
ミン・ズオン
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
2. Minh Ánh
明映
míng yìng
명영 · Myeong Yeong
ミン・アイン
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
映 ánh: ánh sáng chiếu rọi ✓ sáng sủa
3. Minh Chiêu
明昭
míng zhāo
명소 · Myeong So
ミン・チエウ
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
昭 chiêu: sáng sủa ✓ sáng sủa
4. Dương Ánh
陽映
yáng yìng
양영 · Yang Yeong
ズオン・アイン
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
映 ánh: ánh sáng chiếu rọi ✓ sáng sủa
5. Chiêu Dương
昭陽
zhāo yáng
소양 · So Yang
チエウ・ズオン
昭 chiêu: sáng sủa ✓ sáng sủa
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
6. Chiêu Ánh
昭映
zhāo yìng
소영 · So Yeong
チエウ・アイン
昭 chiêu: sáng sủa ✓ sáng sủa
映 ánh: ánh sáng chiếu rọi ✓ sáng sủa
7. Minh Anh
明英
míng yīng
명영 · Myeong Yeong
ミン・アイン
明 minh: sáng suốt ✓ sáng sủa
英 anh: tinh anh, tài giỏi
8. Ngọc Ánh
玉映
yù yìng
옥영 · Ok Yeong
ゴック・アイン
玉 ngọc: ngọc quý
映 ánh: ánh sáng chiếu rọi ✓ sáng sủa
9. An Dương
安陽
ān yáng
안양 · An Yang
アン・ズオン
安 an: bình an, yên ổn
陽 dương: mặt trời ✓ sáng sủa
10. An Chiêu
安昭
ān zhāo
안소 · An So
アン・チエウ
安 an: bình an, yên ổn
昭 chiêu: sáng sủa ✓ sáng sủa
Những chữ Hán mang ý nghĩa “sáng sủa”
| 輝 Huy | rực rỡ · hay dùng cho nam |
| 明 Minh | sáng suốt · hay dùng cho cả hai |
| 光 Quang | ánh sáng · hay dùng cho nam |
| 陽 Dương | mặt trời · hay dùng cho cả hai |
| 日 Nhật | mặt trời · hay dùng cho nam |
| 映 Ánh | ánh sáng chiếu rọi · hay dùng cho nữ |
| 昭 Chiêu | sáng sủa · hay dùng cho cả hai |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.