Gợi ý tên nữ
1. Na Nhã
娜雅
nà yǎ
나아 · Na A
ナー・ニャー
娜 na: thướt tha ✓ nhẹ nhàng
雅 nhã: thanh nhã ✓ nhẹ nhàng
2. Nhu Nhã
柔雅
róu yǎ
유아 · Yu A
ニュー・ニャー
柔 nhu: mềm mại ✓ nhẹ nhàng
雅 nhã: thanh nhã ✓ nhẹ nhàng
3. Nhàn Nhã
嫻雅
xián yǎ
한아 · Han A
ニャン・ニャー
嫻 nhàn: nhã nhặn ✓ nhẹ nhàng
雅 nhã: thanh nhã ✓ nhẹ nhàng
4. Na Nhu
娜柔
nà róu
나유 · Na Yu
ナー・ニュー
娜 na: thướt tha ✓ nhẹ nhàng
柔 nhu: mềm mại ✓ nhẹ nhàng
5. Na Nhàn
娜嫻
nà xián
나한 · Na Han
ナー・ニャン
娜 na: thướt tha ✓ nhẹ nhàng
嫻 nhàn: nhã nhặn ✓ nhẹ nhàng
6. Nhu Nhàn
柔嫻
róu xián
유한 · Yu Han
ニュー・ニャン
柔 nhu: mềm mại ✓ nhẹ nhàng
嫻 nhàn: nhã nhặn ✓ nhẹ nhàng
7. Tịnh Uyển
靜婉
jìng wǎn
정완 · Jeong Wan
ティン・ウエン
靜 tịnh: yên tĩnh ✓ nhẹ nhàng
婉 uyển: dịu dàng ✓ nhẹ nhàng
8. Uyển Nhi
婉兒
wǎn ér
완아 · Wan A
ウエン・ニー
婉 uyển: dịu dàng ✓ nhẹ nhàng
兒 nhi: trẻ nhỏ
9. An Tịnh
安靜
ān jìng
안정 · An Jeong
アン・ティン
安 an: bình an, yên ổn
靜 tịnh: yên tĩnh ✓ nhẹ nhàng
10. An Uyển
安婉
ān wǎn
안완 · An Wan
アン・ウエン
安 an: bình an, yên ổn
婉 uyển: dịu dàng ✓ nhẹ nhàng
Gợi ý tên nam
Bảng tên chưa có đủ chữ mang ý nghĩa “nhẹ nhàng” cho nhóm này — máy không ghép bừa. Thử chọn giới tính khác.
Những chữ Hán mang ý nghĩa “nhẹ nhàng”
| 雅 Nhã | thanh nhã · hay dùng cho nữ |
| 娜 Na | thướt tha · hay dùng cho nữ |
| 柔 Nhu | mềm mại · hay dùng cho nữ |
| 嫻 Nhàn | nhã nhặn · hay dùng cho nữ |
| 靜 Tịnh | yên tĩnh · hay dùng cho nữ |
| 婉 Uyển | dịu dàng · hay dùng cho nữ |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.