AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học
● AI Ngôn Ngữ · tra theo từ điển, không bịa

Đặt tên tiếng Trung, tiếng Hàn ý nghĩa hiền hậu

Tên mang ý nghĩa hiền lành, nhân hậu, có đức — kèm chữ Hán, nghĩa từng chữ, pinyin, tên tiếng Hàn và katakana.

Gợi ý tên nam

1. Đức Hậu
德厚
dé hòu
덕후 · Deok Hu
ドゥック・ハウ
德 đức: đạo đức ✓ hiền hậu 厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ hiền hậu
2. Thiện Nhân
善仁
shàn rén
선인 · Seon In
ティエン・ニャン
善 thiện: lương thiện ✓ hiền hậu 仁 nhân: nhân ái ✓ hiền hậu
3. Thiện Đức
善德
shàn dé
선덕 · Seon Deok
ティエン・ドゥック
善 thiện: lương thiện ✓ hiền hậu 德 đức: đạo đức ✓ hiền hậu
4. Đức Hiền
德賢
dé xián
덕현 · Deok Hyeon
ドゥック・ヒエン
德 đức: đạo đức ✓ hiền hậu 賢 hiền: hiền tài ✓ hiền hậu
5. Thiện Hiền
善賢
shàn xián
선현 · Seon Hyeon
ティエン・ヒエン
善 thiện: lương thiện ✓ hiền hậu 賢 hiền: hiền tài ✓ hiền hậu
6. Hiền Hậu
賢厚
xián hòu
현후 · Hyeon Hu
ヒエン・ハウ
賢 hiền: hiền tài ✓ hiền hậu 厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ hiền hậu
7. Hậu Lương
厚良
hòu liáng
후량 · Hu Ryang
ハウ・ルオン
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ hiền hậu 良 lương: hiền lành ✓ hiền hậu
8. Lương Nhân
良仁
liáng rén
양인 · Yang In
ルオン・ニャン
良 lương: hiền lành ✓ hiền hậu 仁 nhân: nhân ái ✓ hiền hậu
9. Lương Ân
良恩
liáng ēn
양은 · Yang Eun
ルオン・アン
良 lương: hiền lành ✓ hiền hậu 恩 ân: ơn huệ ✓ hiền hậu
10. Nhân Ân
仁恩
rén ēn
인은 · In Eun
ニャン・アン
仁 nhân: nhân ái ✓ hiền hậu 恩 ân: ơn huệ ✓ hiền hậu

Gợi ý tên nữ

1. Thiện Nhân
善仁
shàn rén
선인 · Seon In
ティエン・ニャン
善 thiện: lương thiện ✓ hiền hậu 仁 nhân: nhân ái ✓ hiền hậu
2. Thục Hiền
淑賢
shū xián
숙현 · Suk Hyeon
トゥック・ヒエン
淑 thục: hiền thục ✓ hiền hậu 賢 hiền: hiền tài ✓ hiền hậu
3. Thục Huệ
淑惠
shū huì
숙혜 · Suk Hye
トゥック・フエ
淑 thục: hiền thục ✓ hiền hậu 惠 huệ: ân huệ ✓ hiền hậu
4. Thục Hậu
淑厚
shū hòu
숙후 · Suk Hu
トゥック・ハウ
淑 thục: hiền thục ✓ hiền hậu 厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ hiền hậu
5. Hiền Huệ
賢惠
xián huì
현혜 · Hyeon Hye
ヒエン・フエ
賢 hiền: hiền tài ✓ hiền hậu 惠 huệ: ân huệ ✓ hiền hậu
6. Hiền Hậu
賢厚
xián hòu
현후 · Hyeon Hu
ヒエン・ハウ
賢 hiền: hiền tài ✓ hiền hậu 厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ hiền hậu
7. Huệ Hậu
惠厚
huì hòu
혜후 · Hye Hu
フエ・ハウ
惠 huệ: ân huệ ✓ hiền hậu 厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ hiền hậu
8. Lương Nhân
良仁
liáng rén
양인 · Yang In
ルオン・ニャン
良 lương: hiền lành ✓ hiền hậu 仁 nhân: nhân ái ✓ hiền hậu
9. Lương Thiện
良善
liáng shàn
양선 · Yang Seon
ルオン・ティエン
良 lương: hiền lành ✓ hiền hậu 善 thiện: lương thiện ✓ hiền hậu
10. Lương Ân
良恩
liáng ēn
양은 · Yang Eun
ルオン・アン
良 lương: hiền lành ✓ hiền hậu 恩 ân: ơn huệ ✓ hiền hậu

Chọn ý nghĩa muốn gửi gắm

Những chữ Hán mang ý nghĩa “hiền hậu”

德 Đức đạo đức · hay dùng cho nam
賢 Hiền hiền tài · hay dùng cho cả hai
惠 Huệ ân huệ · hay dùng cho nữ
厚 Hậu dày dặn, nhân hậu · hay dùng cho cả hai
良 Lương hiền lành · hay dùng cho cả hai
仁 Nhân nhân ái · hay dùng cho cả hai
善 Thiện lương thiện · hay dùng cho cả hai
淑 Thục hiền thục · hay dùng cho nữ
恩 Ân ơn huệ · hay dùng cho cả hai
慈 Từ hiền từ · hay dùng cho cả hai

Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.

Cách đọc danh sách

Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.

Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.