Gợi ý tên nữ
1. Khánh Hân
慶欣
qìng xīn
경흔 · Gyeong Heun
カイン・ハン
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
欣 hân: vui mừng ✓ vui vẻ
2. Khánh Hoan
慶歡
qìng huān
경환 · Gyeong Hwan
カイン・ホアン
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
3. Khánh Lạc
慶樂
qìng lè
경락 · Gyeong Rak
カイン・ラック
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
4. Hoan Hân
歡欣
huān xīn
환흔 · Hwan Heun
ホアン・ハン
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
欣 hân: vui mừng ✓ vui vẻ
5. Hân Lạc
欣樂
xīn lè
흔락 · Heun Rak
ハン・ラック
欣 hân: vui mừng ✓ vui vẻ
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
6. Hoan Lạc
歡樂
huān lè
환락 · Hwan Rak
ホアン・ラック
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
7. Bảo Hân
寶欣
bǎo xīn
보흔 · Bo Heun
バオ・ハン
寶 bảo: quý báu
欣 hân: vui mừng ✓ vui vẻ
8. Khánh An
慶安
qìng ān
경안 · Gyeong An
カイン・アン
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
安 an: bình an, yên ổn
9. An Hoan
安歡
ān huān
안환 · An Hwan
アン・ホアン
安 an: bình an, yên ổn
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
10. Bảo Lạc
寶樂
bǎo lè
보락 · Bo Rak
バオ・ラック
寶 bảo: quý báu
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
Gợi ý tên nam
1. Khánh Hoan
慶歡
qìng huān
경환 · Gyeong Hwan
カイン・ホアン
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
2. Khánh Lạc
慶樂
qìng lè
경락 · Gyeong Rak
カイン・ラック
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
3. Hoan Lạc
歡樂
huān lè
환락 · Hwan Rak
ホアン・ラック
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
4. Khánh An
慶安
qìng ān
경안 · Gyeong An
カイン・アン
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
安 an: bình an, yên ổn
5. Khánh Duy
慶維
qìng wéi
경유 · Gyeong Yu
カイン・ズイ
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
維 duy: giữ gìn, nối kết
6. Khánh Hưng
慶興
qìng xìng
경흥 · Gyeong Heung
カイン・フン
慶 khánh: vui mừng ✓ vui vẻ
興 hưng: hưng thịnh
7. Anh Hoan
英歡
yīng huān
영환 · Yeong Hwan
アイン・ホアン
英 anh: tinh anh, tài giỏi
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
8. Anh Lạc
英樂
yīng lè
영락 · Yeong Rak
アイン・ラック
英 anh: tinh anh, tài giỏi
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
9. Bảo Hoan
寶歡
bǎo huān
보환 · Bo Hwan
バオ・ホアン
寶 bảo: quý báu
歡 hoan: vui mừng ✓ vui vẻ
10. Bảo Lạc
寶樂
bǎo lè
보락 · Bo Rak
バオ・ラック
寶 bảo: quý báu
樂 lạc: vui vẻ ✓ vui vẻ
Những chữ Hán mang ý nghĩa “vui vẻ”
| 欣 Hân | vui mừng · hay dùng cho nữ |
| 慶 Khánh | vui mừng · hay dùng cho cả hai |
| 歡 Hoan | vui mừng · hay dùng cho cả hai |
| 樂 Lạc | vui vẻ · hay dùng cho cả hai |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.