AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học
● AI Ngôn Ngữ · tra theo từ điển, không bịa

Đặt tên tiếng Trung, tiếng Hàn ý nghĩa tài giỏi

Tên mang ý nghĩa có tài, xuất chúng, kiệt xuất — kèm chữ Hán, nghĩa từng chữ, pinyin, tên tiếng Hàn và katakana.

Gợi ý tên nam

1. Anh Tuấn
英俊
yīng jùn
영준 · Yeong Jun
アイン・トゥアン
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi 俊 tuấn: tuấn tú ✓ tài giỏi
2. Tuấn Kiệt
俊傑
jùn jié
준걸 · Jun Geol
トゥアン・キエット
俊 tuấn: tuấn tú ✓ tài giỏi 傑 kiệt: hào kiệt ✓ tài giỏi
3. Anh Hiền
英賢
yīng xián
영현 · Yeong Hyeon
アイン・ヒエン
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi 賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
4. Anh Khôi
英魁
yīng kuí
영괴 · Yeong Goe
アイン・コイ
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi 魁 khôi: khôi ngô ✓ tài giỏi
5. Tuấn Hiền
俊賢
jùn xián
준현 · Jun Hyeon
トゥアン・ヒエン
俊 tuấn: tuấn tú ✓ tài giỏi 賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
6. Hiền Khôi
賢魁
xián kuí
현괴 · Hyeon Goe
ヒエン・コイ
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi 魁 khôi: khôi ngô ✓ tài giỏi
7. Khôi Kiệt
魁傑
kuí jié
괴걸 · Goe Geol
コイ・キエット
魁 khôi: khôi ngô ✓ tài giỏi 傑 kiệt: hào kiệt ✓ tài giỏi
8. Kiệt Tài
傑才
jié cái
걸재 · Geol Jae
キエット・タイ
傑 kiệt: hào kiệt ✓ tài giỏi 才 tài: tài năng ✓ tài giỏi
9. Trác Tài
卓才
zhuó cái
탁재 · Tak Jae
チャック・タイ
卓 trác: cao vượt ✓ tài giỏi 才 tài: tài năng ✓ tài giỏi
10. Minh Tài
明才
míng cái
명재 · Myeong Jae
ミン・タイ
明 minh: sáng suốt 才 tài: tài năng ✓ tài giỏi

Chọn ý nghĩa muốn gửi gắm

Những chữ Hán mang ý nghĩa “tài giỏi”

英 Anh tinh anh, tài giỏi · hay dùng cho cả hai
俊 Tuấn tuấn tú · hay dùng cho nam
賢 Hiền hiền tài · hay dùng cho cả hai
魁 Khôi khôi ngô · hay dùng cho nam
傑 Kiệt hào kiệt · hay dùng cho nam
才 Tài tài năng · hay dùng cho nam
卓 Trác cao vượt · hay dùng cho nam

Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.

Cách đọc danh sách

Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.

Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.