Gợi ý tên nam
1. Anh Tuấn
英俊
yīng jùn
영준 · Yeong Jun
アイン・トゥアン
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
俊 tuấn: tuấn tú ✓ tài giỏi
2. Tuấn Kiệt
俊傑
jùn jié
준걸 · Jun Geol
トゥアン・キエット
俊 tuấn: tuấn tú ✓ tài giỏi
傑 kiệt: hào kiệt ✓ tài giỏi
3. Anh Hiền
英賢
yīng xián
영현 · Yeong Hyeon
アイン・ヒエン
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
4. Anh Khôi
英魁
yīng kuí
영괴 · Yeong Goe
アイン・コイ
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
魁 khôi: khôi ngô ✓ tài giỏi
5. Tuấn Hiền
俊賢
jùn xián
준현 · Jun Hyeon
トゥアン・ヒエン
俊 tuấn: tuấn tú ✓ tài giỏi
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
6. Hiền Khôi
賢魁
xián kuí
현괴 · Hyeon Goe
ヒエン・コイ
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
魁 khôi: khôi ngô ✓ tài giỏi
7. Khôi Kiệt
魁傑
kuí jié
괴걸 · Goe Geol
コイ・キエット
魁 khôi: khôi ngô ✓ tài giỏi
傑 kiệt: hào kiệt ✓ tài giỏi
8. Kiệt Tài
傑才
jié cái
걸재 · Geol Jae
キエット・タイ
傑 kiệt: hào kiệt ✓ tài giỏi
才 tài: tài năng ✓ tài giỏi
9. Trác Tài
卓才
zhuó cái
탁재 · Tak Jae
チャック・タイ
卓 trác: cao vượt ✓ tài giỏi
才 tài: tài năng ✓ tài giỏi
10. Minh Tài
明才
míng cái
명재 · Myeong Jae
ミン・タイ
明 minh: sáng suốt
才 tài: tài năng ✓ tài giỏi
Gợi ý tên nữ
1. Anh Hiền
英賢
yīng xián
영현 · Yeong Hyeon
アイン・ヒエン
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
2. Bảo Anh
寶英
bǎo yīng
보영 · Bo Yeong
バオ・アイン
寶 bảo: quý báu
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
3. Lan Anh
蘭英
lán yīng
난영 · Nan Yeong
ラン・アイン
蘭 lan: hoa lan
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
4. Mai Anh
梅英
méi yīng
매영 · Mae Yeong
マイ・アイン
梅 mai: hoa mai
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
5. Minh Anh
明英
míng yīng
명영 · Myeong Yeong
ミン・アイン
明 minh: sáng suốt
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
6. Ngọc Anh
玉英
yù yīng
옥영 · Ok Yeong
ゴック・アイン
玉 ngọc: ngọc quý
英 anh: tinh anh, tài giỏi ✓ tài giỏi
7. Thu Hiền
秋賢
qiū xián
추현 · Chu Hyeon
トゥー・ヒエン
秋 thu: mùa thu
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
8. An Hiền
安賢
ān xián
안현 · An Hyeon
アン・ヒエン
安 an: bình an, yên ổn
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
9. Bảo Hiền
寶賢
bǎo xián
보현 · Bo Hyeon
バオ・ヒエン
寶 bảo: quý báu
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
10. Gia Hiền
嘉賢
jiā xián
가현 · Ga Hyeon
ザー・ヒエン
嘉 gia: tốt đẹp
賢 hiền: hiền tài ✓ tài giỏi
Những chữ Hán mang ý nghĩa “tài giỏi”
| 英 Anh | tinh anh, tài giỏi · hay dùng cho cả hai |
| 俊 Tuấn | tuấn tú · hay dùng cho nam |
| 賢 Hiền | hiền tài · hay dùng cho cả hai |
| 魁 Khôi | khôi ngô · hay dùng cho nam |
| 傑 Kiệt | hào kiệt · hay dùng cho nam |
| 才 Tài | tài năng · hay dùng cho nam |
| 卓 Trác | cao vượt · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.