Gợi ý tên nam
1. Bảo Lộc
寶祿
bǎo lù
보록 · Bo Rok
バオ・ロック
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
祿 lộc: bổng lộc ✓ giàu có
2. Phú Quý
富貴
fù guì
부귀 · Bu Gwi
フー・クイ
富 phú: giàu có ✓ giàu có
貴 quý: quý giá ✓ giàu có
3. Bảo Kim
寶金
bǎo jīn
보금 · Bo Geum
バオ・キム
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
金 kim: vàng ✓ giàu có
4. Bảo Phú
寶富
bǎo fù
보부 · Bo Bu
バオ・フー
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
富 phú: giàu có ✓ giàu có
5. Kim Lộc
金祿
jīn lù
금록 · Geum Rok
キム・ロック
金 kim: vàng ✓ giàu có
祿 lộc: bổng lộc ✓ giàu có
6. Kim Phú
金富
jīn fù
금부 · Geum Bu
キム・フー
金 kim: vàng ✓ giàu có
富 phú: giàu có ✓ giàu có
7. Lộc Quý
祿貴
lù guì
녹귀 · Nok Gwi
ロック・クイ
祿 lộc: bổng lộc ✓ giàu có
貴 quý: quý giá ✓ giàu có
8. Quý Thịnh
貴盛
guì shèng
귀성 · Gwi Seong
クイ・ティン
貴 quý: quý giá ✓ giàu có
盛 thịnh: thịnh vượng ✓ giàu có
9. Thịnh Vượng
盛旺
shèng wàng
성왕 · Seong Wang
ティン・ヴオン
盛 thịnh: thịnh vượng ✓ giàu có
旺 vượng: thịnh vượng ✓ giàu có
10. Phúc Thịnh
福盛
fú shèng
복성 · Bok Seong
フック・ティン
福 phúc: phúc lành
盛 thịnh: thịnh vượng ✓ giàu có
Gợi ý tên nữ
1. Bảo Kim
寶金
bǎo jīn
보금 · Bo Geum
バオ・キム
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
金 kim: vàng ✓ giàu có
2. Bảo Quý
寶貴
bǎo guì
보귀 · Bo Gwi
バオ・クイ
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
貴 quý: quý giá ✓ giàu có
3. Kim Quý
金貴
jīn guì
금귀 · Geum Gwi
キム・クイ
金 kim: vàng ✓ giàu có
貴 quý: quý giá ✓ giàu có
4. Bảo An
寶安
bǎo ān
보안 · Bo An
バオ・アン
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
安 an: bình an, yên ổn
5. Bảo Anh
寶英
bǎo yīng
보영 · Bo Yeong
バオ・アイン
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
英 anh: tinh anh, tài giỏi
6. Bảo Ngọc
寶玉
bǎo yù
보옥 · Bo Ok
バオ・ゴック
寶 bảo: quý báu ✓ giàu có
玉 ngọc: ngọc quý
7. Kim Ngân
金銀
jīn yín
금은 · Geum Eun
キム・ガン
金 kim: vàng ✓ giàu có
銀 ngân: bạc
8. Kim Quyên
金娟
jīn juān
금연 · Geum Yeon
キム・クエン
金 kim: vàng ✓ giàu có
娟 quyên: xinh đẹp
9. An Kim
安金
ān jīn
안금 · An Geum
アン・キム
安 an: bình an, yên ổn
金 kim: vàng ✓ giàu có
10. Gia Quý
嘉貴
jiā guì
가귀 · Ga Gwi
ザー・クイ
嘉 gia: tốt đẹp
貴 quý: quý giá ✓ giàu có
Những chữ Hán mang ý nghĩa “giàu có”
| 寶 Bảo | quý báu · hay dùng cho cả hai |
| 金 Kim | vàng · hay dùng cho cả hai |
| 祿 Lộc | bổng lộc · hay dùng cho nam |
| 富 Phú | giàu có · hay dùng cho nam |
| 貴 Quý | quý giá · hay dùng cho cả hai |
| 盛 Thịnh | thịnh vượng · hay dùng cho nam |
| 旺 Vượng | thịnh vượng · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.