Gợi ý tên nam
1. Minh Thông
明聰
míng cōng
명총 · Myeong Chong
ミン・トン
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
聰 thông: thông minh ✓ thông minh
2. Minh Trí
明智
míng zhì
명지 · Myeong Ji
ミン・チー
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
智 trí: trí tuệ ✓ thông minh
3. Minh Tuệ
明慧
míng huì
명혜 · Myeong Hye
ミン・トゥエ
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
4. Mẫn Thông
敏聰
mǐn cōng
민총 · Min Chong
マン・トン
敏 mẫn: nhanh nhẹn ✓ thông minh
聰 thông: thông minh ✓ thông minh
5. Mẫn Trí
敏智
mǐn zhì
민지 · Min Ji
マン・チー
敏 mẫn: nhanh nhẹn ✓ thông minh
智 trí: trí tuệ ✓ thông minh
6. Mẫn Tuệ
敏慧
mǐn huì
민혜 · Min Hye
マン・トゥエ
敏 mẫn: nhanh nhẹn ✓ thông minh
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
7. Thông Trí
聰智
cōng zhì
총지 · Chong Ji
トン・チー
聰 thông: thông minh ✓ thông minh
智 trí: trí tuệ ✓ thông minh
8. Triết Tuệ
哲慧
zhé huì
철혜 · Cheol Hye
チエット・トゥエ
哲 triết: hiểu biết sâu ✓ thông minh
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
9. Anh Triết
英哲
yīng zhé
영철 · Yeong Cheol
アイン・チエット
英 anh: tinh anh, tài giỏi
哲 triết: hiểu biết sâu ✓ thông minh
10. Bảo Triết
寶哲
bǎo zhé
보철 · Bo Cheol
バオ・チエット
寶 bảo: quý báu
哲 triết: hiểu biết sâu ✓ thông minh
Gợi ý tên nữ
1. Minh Tuệ
明慧
míng huì
명혜 · Myeong Hye
ミン・トゥエ
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
2. Minh Mẫn
明敏
míng mǐn
명민 · Myeong Min
ミン・マン
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
敏 mẫn: nhanh nhẹn ✓ thông minh
3. Tuệ Mẫn
慧敏
huì mǐn
혜민 · Hye Min
トゥエ・マン
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
敏 mẫn: nhanh nhẹn ✓ thông minh
4. Minh Anh
明英
míng yīng
명영 · Myeong Yeong
ミン・アイン
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
英 anh: tinh anh, tài giỏi
5. Gia Tuệ
嘉慧
jiā huì
가혜 · Ga Hye
ザー・トゥエ
嘉 gia: tốt đẹp
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
6. Minh Châu
明珠
míng zhū
명주 · Myeong Ju
ミン・チャウ
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
珠 châu: ngọc trai
7. Minh Hiếu
明孝
míng xiào
명효 · Myeong Hyo
ミン・ヒエウ
明 minh: sáng suốt ✓ thông minh
孝 hiếu: hiếu thảo
8. Tuệ An
慧安
huì ān
혜안 · Hye An
トゥエ・アン
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
安 an: bình an, yên ổn
9. Tuệ Nhi
慧兒
huì ér
혜아 · Hye A
トゥエ・ニー
慧 tuệ: trí tuệ ✓ thông minh
兒 nhi: trẻ nhỏ
10. An Mẫn
安敏
ān mǐn
안민 · An Min
アン・マン
安 an: bình an, yên ổn
敏 mẫn: nhanh nhẹn ✓ thông minh
Những chữ Hán mang ý nghĩa “thông minh”
| 明 Minh | sáng suốt · hay dùng cho cả hai |
| 敏 Mẫn | nhanh nhẹn · hay dùng cho cả hai |
| 聰 Thông | thông minh · hay dùng cho nam |
| 智 Trí | trí tuệ · hay dùng cho nam |
| 慧 Tuệ | trí tuệ · hay dùng cho cả hai |
| 哲 Triết | hiểu biết sâu · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.