AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học
● AI Ngôn Ngữ · tra theo từ điển, không bịa

Đặt tên tiếng Trung, tiếng Hàn ý nghĩa kiên định

Tên mang ý nghĩa vững vàng, bền chí, không lay chuyển — kèm chữ Hán, nghĩa từng chữ, pinyin, tên tiếng Hàn và katakana.

Gợi ý tên nam

1. Chí Kiên
志堅
zhì jiān
지견 · Ji Gyeon
チー・キエン
志 chí: ý chí ✓ kiên định 堅 kiên: kiên cường ✓ kiên định
2. Chí Bách
志柏
zhì bǎi
지백 · Ji Baek
チー・バック
志 chí: ý chí ✓ kiên định 柏 bách: cây bách ✓ kiên định
3. Chí Cương
志剛
zhì gāng
지강 · Ji Gang
チー・クオン
志 chí: ý chí ✓ kiên định 剛 cương: cứng cỏi ✓ kiên định
4. Bách Cương
柏剛
bǎi gāng
백강 · Baek Gang
バック・クオン
柏 bách: cây bách ✓ kiên định 剛 cương: cứng cỏi ✓ kiên định
5. Bách Kiên
柏堅
bǎi jiān
백견 · Baek Gyeon
バック・キエン
柏 bách: cây bách ✓ kiên định 堅 kiên: kiên cường ✓ kiên định
6. Cương Kiên
剛堅
gāng jiān
강견 · Gang Gyeon
クオン・キエン
剛 cương: cứng cỏi ✓ kiên định 堅 kiên: kiên cường ✓ kiên định
7. Trúc Tùng
竹松
zhú sōng
죽송 · Juk Song
チュック・トゥン
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định 松 tùng: cây tùng ✓ kiên định
8. Trúc Định
竹定
zhú dìng
죽정 · Juk Jeong
チュック・ディン
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định 定 định: vững vàng ✓ kiên định
9. Tùng Định
松定
sōng dìng
송정 · Song Jeong
トゥン・ディン
松 tùng: cây tùng ✓ kiên định 定 định: vững vàng ✓ kiên định
10. Lập Trúc
立竹
lì zhú
입죽 · Ip Juk
ラップ・チュック
立 lập: đứng vững, lập nên ✓ kiên định 竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định

Chọn ý nghĩa muốn gửi gắm

Những chữ Hán mang ý nghĩa “kiên định”

柏 Bách cây bách · hay dùng cho nam
志 Chí ý chí · hay dùng cho nam
剛 Cương cứng cỏi · hay dùng cho nam
堅 Kiên kiên cường · hay dùng cho nam
竹 Trúc cây trúc · hay dùng cho cả hai
松 Tùng cây tùng · hay dùng cho nam
定 Định vững vàng · hay dùng cho nam
立 Lập đứng vững, lập nên · hay dùng cho nam
忍 Nhẫn nhẫn nại · hay dùng cho cả hai
決 Quyết quyết đoán · hay dùng cho nam

Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.

Cách đọc danh sách

Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.

Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.