Gợi ý tên nam
1. Chí Kiên
志堅
zhì jiān
지견 · Ji Gyeon
チー・キエン
志 chí: ý chí ✓ kiên định
堅 kiên: kiên cường ✓ kiên định
2. Chí Bách
志柏
zhì bǎi
지백 · Ji Baek
チー・バック
志 chí: ý chí ✓ kiên định
柏 bách: cây bách ✓ kiên định
3. Chí Cương
志剛
zhì gāng
지강 · Ji Gang
チー・クオン
志 chí: ý chí ✓ kiên định
剛 cương: cứng cỏi ✓ kiên định
4. Bách Cương
柏剛
bǎi gāng
백강 · Baek Gang
バック・クオン
柏 bách: cây bách ✓ kiên định
剛 cương: cứng cỏi ✓ kiên định
5. Bách Kiên
柏堅
bǎi jiān
백견 · Baek Gyeon
バック・キエン
柏 bách: cây bách ✓ kiên định
堅 kiên: kiên cường ✓ kiên định
6. Cương Kiên
剛堅
gāng jiān
강견 · Gang Gyeon
クオン・キエン
剛 cương: cứng cỏi ✓ kiên định
堅 kiên: kiên cường ✓ kiên định
7. Trúc Tùng
竹松
zhú sōng
죽송 · Juk Song
チュック・トゥン
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
松 tùng: cây tùng ✓ kiên định
8. Trúc Định
竹定
zhú dìng
죽정 · Juk Jeong
チュック・ディン
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
定 định: vững vàng ✓ kiên định
9. Tùng Định
松定
sōng dìng
송정 · Song Jeong
トゥン・ディン
松 tùng: cây tùng ✓ kiên định
定 định: vững vàng ✓ kiên định
10. Lập Trúc
立竹
lì zhú
입죽 · Ip Juk
ラップ・チュック
立 lập: đứng vững, lập nên ✓ kiên định
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
Gợi ý tên nữ
1. Nhẫn Trúc
忍竹
rěn zhú
인죽 · In Juk
ニャン・チュック
忍 nhẫn: nhẫn nại ✓ kiên định
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
2. Thanh Trúc
清竹
qīng zhú
청죽 · Cheong Juk
タイン・チュック
清 thanh: trong sạch
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
3. An Trúc
安竹
ān zhú
안죽 · An Juk
アン・チュック
安 an: bình an, yên ổn
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
4. Bảo Trúc
寶竹
bǎo zhú
보죽 · Bo Juk
バオ・チュック
寶 bảo: quý báu
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
5. Gia Trúc
嘉竹
jiā zhú
가죽 · Ga Juk
ザー・チュック
嘉 gia: tốt đẹp
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
6. Lan Trúc
蘭竹
lán zhú
난죽 · Nan Juk
ラン・チュック
蘭 lan: hoa lan
竹 trúc: cây trúc ✓ kiên định
7. An Nhẫn
安忍
ān rěn
안인 · An In
アン・ニャン
安 an: bình an, yên ổn
忍 nhẫn: nhẫn nại ✓ kiên định
8. Bảo Nhẫn
寶忍
bǎo rěn
보인 · Bo In
バオ・ニャン
寶 bảo: quý báu
忍 nhẫn: nhẫn nại ✓ kiên định
9. Gia Nhẫn
嘉忍
jiā rěn
가인 · Ga In
ザー・ニャン
嘉 gia: tốt đẹp
忍 nhẫn: nhẫn nại ✓ kiên định
10. Lan Nhẫn
蘭忍
lán rěn
난인 · Nan In
ラン・ニャン
蘭 lan: hoa lan
忍 nhẫn: nhẫn nại ✓ kiên định
Những chữ Hán mang ý nghĩa “kiên định”
| 柏 Bách | cây bách · hay dùng cho nam |
| 志 Chí | ý chí · hay dùng cho nam |
| 剛 Cương | cứng cỏi · hay dùng cho nam |
| 堅 Kiên | kiên cường · hay dùng cho nam |
| 竹 Trúc | cây trúc · hay dùng cho cả hai |
| 松 Tùng | cây tùng · hay dùng cho nam |
| 定 Định | vững vàng · hay dùng cho nam |
| 立 Lập | đứng vững, lập nên · hay dùng cho nam |
| 忍 Nhẫn | nhẫn nại · hay dùng cho cả hai |
| 決 Quyết | quyết đoán · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.