Gợi ý tên nam
1. Chí Bằng
志鵬
zhì péng
지붕 · Ji Bung
チー・バン
志 chí: ý chí ✓ chí lớn
鵬 bằng: chim bằng ✓ chí lớn
2. Chí Hào
志豪
zhì háo
지호 · Ji Ho
チー・ハオ
志 chí: ý chí ✓ chí lớn
豪 hào: hào kiệt ✓ chí lớn
3. Chí Hoành
志宏
zhì hóng
지굉 · Ji Goeng
チー・ホアイン
志 chí: ý chí ✓ chí lớn
宏 hoành: to lớn ✓ chí lớn
4. Chí Vĩ
志偉
zhì wěi
지위 · Ji Wi
チー・ヴィー
志 chí: ý chí ✓ chí lớn
偉 vĩ: vĩ đại ✓ chí lớn
5. Bằng Hào
鵬豪
péng háo
붕호 · Bung Ho
バン・ハオ
鵬 bằng: chim bằng ✓ chí lớn
豪 hào: hào kiệt ✓ chí lớn
6. Bằng Hoành
鵬宏
péng hóng
붕굉 · Bung Goeng
バン・ホアイン
鵬 bằng: chim bằng ✓ chí lớn
宏 hoành: to lớn ✓ chí lớn
7. Hoành Hào
宏豪
hóng háo
굉호 · Goeng Ho
ホアイン・ハオ
宏 hoành: to lớn ✓ chí lớn
豪 hào: hào kiệt ✓ chí lớn
8. Anh Vĩ
英偉
yīng wěi
영위 · Yeong Wi
アイン・ヴィー
英 anh: tinh anh, tài giỏi
偉 vĩ: vĩ đại ✓ chí lớn
9. Bảo Vĩ
寶偉
bǎo wěi
보위 · Bo Wi
バオ・ヴィー
寶 bảo: quý báu
偉 vĩ: vĩ đại ✓ chí lớn
10. Duy Vĩ
維偉
wéi wěi
유위 · Yu Wi
ズイ・ヴィー
維 duy: giữ gìn, nối kết
偉 vĩ: vĩ đại ✓ chí lớn
Gợi ý tên nữ
Bảng tên chưa có đủ chữ mang ý nghĩa “chí lớn” cho nhóm này — máy không ghép bừa. Thử chọn giới tính khác.
Những chữ Hán mang ý nghĩa “chí lớn”
| 鵬 Bằng | chim bằng · hay dùng cho nam |
| 志 Chí | ý chí · hay dùng cho nam |
| 豪 Hào | hào kiệt · hay dùng cho nam |
| 宏 Hoành | to lớn · hay dùng cho nam |
| 偉 Vĩ | vĩ đại · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.