Gợi ý tên nữ
1. Cát Tường
吉祥
jí xiáng
길상 · Gil Sang
カット・トゥオン
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
祥 tường: tốt lành ✓ may mắn
2. Cát Hạnh
吉幸
jí xìng
길행 · Gil Haeng
カット・ハイン
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
幸 hạnh: hạnh phúc ✓ may mắn
3. Cát Phúc
吉福
jí fú
길복 · Gil Bok
カット・フック
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
福 phúc: phúc lành ✓ may mắn
4. Hạnh Phúc
幸福
xìng fú
행복 · Haeng Bok
ハイン・フック
幸 hạnh: hạnh phúc ✓ may mắn
福 phúc: phúc lành ✓ may mắn
5. Hạnh Tường
幸祥
xìng xiáng
행상 · Haeng Sang
ハイン・トゥオン
幸 hạnh: hạnh phúc ✓ may mắn
祥 tường: tốt lành ✓ may mắn
6. Tường Phúc
祥福
xiáng fú
상복 · Sang Bok
トゥオン・フック
祥 tường: tốt lành ✓ may mắn
福 phúc: phúc lành ✓ may mắn
7. An Hạnh
安幸
ān xìng
안행 · An Haeng
アン・ハイン
安 an: bình an, yên ổn
幸 hạnh: hạnh phúc ✓ may mắn
8. An Phước
安福
ān fú
안복 · An Bok
アン・フオック
安 an: bình an, yên ổn
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
9. Bảo Phước
寶福
bǎo fú
보복 · Bo Bok
バオ・フオック
寶 bảo: quý báu
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
10. Gia Phước
嘉福
jiā fú
가복 · Ga Bok
ザー・フオック
嘉 gia: tốt đẹp
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
Gợi ý tên nam
1. Cát Tường
吉祥
jí xiáng
길상 · Gil Sang
カット・トゥオン
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
祥 tường: tốt lành ✓ may mắn
2. Phúc Cát
福吉
fú jí
복길 · Bok Gil
フック・カット
福 phúc: phúc lành ✓ may mắn
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
3. Phúc Lộc
福祿
fú lù
복록 · Bok Rok
フック・ロック
福 phúc: phúc lành ✓ may mắn
祿 lộc: bổng lộc ✓ may mắn
4. Phúc Tường
福祥
fú xiáng
복상 · Bok Sang
フック・トゥオン
福 phúc: phúc lành ✓ may mắn
祥 tường: tốt lành ✓ may mắn
5. Cát Lộc
吉祿
jí lù
길록 · Gil Rok
カット・ロック
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
祿 lộc: bổng lộc ✓ may mắn
6. Lộc Tường
祿祥
lù xiáng
녹상 · Nok Sang
ロック・トゥオン
祿 lộc: bổng lộc ✓ may mắn
祥 tường: tốt lành ✓ may mắn
7. Cát Phước
吉福
jí fú
길복 · Gil Bok
カット・フオック
吉 cát: tốt lành ✓ may mắn
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
8. Hữu Phước
友福
yǒu fú
우복 · U Bok
フウ・フオック
友 hữu: bạn bè
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
9. Anh Phước
英福
yīng fú
영복 · Yeong Bok
アイン・フオック
英 anh: tinh anh, tài giỏi
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
10. Bảo Phước
寶福
bǎo fú
보복 · Bo Bok
バオ・フオック
寶 bảo: quý báu
福 phước: phúc lành ✓ may mắn
Những chữ Hán mang ý nghĩa “may mắn”
| 吉 Cát | tốt lành · hay dùng cho cả hai |
| 幸 Hạnh | hạnh phúc · hay dùng cho nữ |
| 祿 Lộc | bổng lộc · hay dùng cho nam |
| 福 Phúc | phúc lành · hay dùng cho cả hai |
| 祥 Tường | tốt lành · hay dùng cho cả hai |
| 福 Phước | phúc lành · hay dùng cho cả hai |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.