Gợi ý tên nam
1. Hải Hạo
海浩
hǎi hào
해호 · Hae Ho
ハイ・ハオ
海 hải: biển ✓ rộng lượng
浩 hạo: to lớn, mênh mông ✓ rộng lượng
2. Hải Hậu
海厚
hǎi hòu
해후 · Hae Hu
ハイ・ハウ
海 hải: biển ✓ rộng lượng
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
3. Hải Hoành
海宏
hǎi hóng
해굉 · Hae Goeng
ハイ・ホアイン
海 hải: biển ✓ rộng lượng
宏 hoành: to lớn ✓ rộng lượng
4. Hải Quảng
海廣
hǎi guǎng
해광 · Hae Gwang
ハイ・クアン
海 hải: biển ✓ rộng lượng
廣 quảng: rộng lớn ✓ rộng lượng
5. Hạo Hậu
浩厚
hào hòu
호후 · Ho Hu
ハオ・ハウ
浩 hạo: to lớn, mênh mông ✓ rộng lượng
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
6. Hoành Hạo
宏浩
hóng hào
굉호 · Goeng Ho
ホアイン・ハオ
宏 hoành: to lớn ✓ rộng lượng
浩 hạo: to lớn, mênh mông ✓ rộng lượng
7. Hoành Hậu
宏厚
hóng hòu
굉후 · Goeng Hu
ホアイン・ハウ
宏 hoành: to lớn ✓ rộng lượng
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
8. Anh Quảng
英廣
yīng guǎng
영광 · Yeong Gwang
アイン・クアン
英 anh: tinh anh, tài giỏi
廣 quảng: rộng lớn ✓ rộng lượng
9. Bảo Quảng
寶廣
bǎo guǎng
보광 · Bo Gwang
バオ・クアン
寶 bảo: quý báu
廣 quảng: rộng lớn ✓ rộng lượng
10. Duy Quảng
維廣
wéi guǎng
유광 · Yu Gwang
ズイ・クアン
維 duy: giữ gìn, nối kết
廣 quảng: rộng lớn ✓ rộng lượng
Gợi ý tên nữ
1. Hải Hậu
海厚
hǎi hòu
해후 · Hae Hu
ハイ・ハウ
海 hải: biển ✓ rộng lượng
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
2. An Hải
安海
ān hǎi
안해 · An Hae
アン・ハイ
安 an: bình an, yên ổn
海 hải: biển ✓ rộng lượng
3. Bảo Hải
寶海
bǎo hǎi
보해 · Bo Hae
バオ・ハイ
寶 bảo: quý báu
海 hải: biển ✓ rộng lượng
4. Gia Hải
嘉海
jiā hǎi
가해 · Ga Hae
ザー・ハイ
嘉 gia: tốt đẹp
海 hải: biển ✓ rộng lượng
5. Lan Hải
蘭海
lán hǎi
난해 · Nan Hae
ラン・ハイ
蘭 lan: hoa lan
海 hải: biển ✓ rộng lượng
6. Mai Hải
梅海
méi hǎi
매해 · Mae Hae
マイ・ハイ
梅 mai: hoa mai
海 hải: biển ✓ rộng lượng
7. An Hậu
安厚
ān hòu
안후 · An Hu
アン・ハウ
安 an: bình an, yên ổn
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
8. Bảo Hậu
寶厚
bǎo hòu
보후 · Bo Hu
バオ・ハウ
寶 bảo: quý báu
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
9. Gia Hậu
嘉厚
jiā hòu
가후 · Ga Hu
ザー・ハウ
嘉 gia: tốt đẹp
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
10. Lan Hậu
蘭厚
lán hòu
난후 · Nan Hu
ラン・ハウ
蘭 lan: hoa lan
厚 hậu: dày dặn, nhân hậu ✓ rộng lượng
Những chữ Hán mang ý nghĩa “rộng lượng”
| 海 Hải | biển · hay dùng cho cả hai |
| 浩 Hạo | to lớn, mênh mông · hay dùng cho nam |
| 厚 Hậu | dày dặn, nhân hậu · hay dùng cho cả hai |
| 宏 Hoành | to lớn · hay dùng cho nam |
| 廣 Quảng | rộng lớn · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.