Gợi ý tên nam
1. An Khang
安康
ān kāng
안강 · An Gang
アン・カン
安 an: bình an, yên ổn ✓ bình an
康 khang: an khang ✓ bình an
2. Thái An
泰安
tài ān
태안 · Tae An
タイ・アン
泰 thái: thái bình ✓ bình an
安 an: bình an, yên ổn ✓ bình an
3. An Bình
安平
ān píng
안평 · An Pyeong
アン・ビン
安 an: bình an, yên ổn ✓ bình an
平 bình: bình yên ✓ bình an
4. Bình Hòa
平和
píng hé
평화 · Pyeong Hwa
ビン・ホア
平 bình: bình yên ✓ bình an
和 hòa: hòa thuận ✓ bình an
5. Bình Khang
平康
píng kāng
평강 · Pyeong Gang
ビン・カン
平 bình: bình yên ✓ bình an
康 khang: an khang ✓ bình an
6. Hòa Khang
和康
hé kāng
화강 · Hwa Gang
ホア・カン
和 hòa: hòa thuận ✓ bình an
康 khang: an khang ✓ bình an
7. Hòa Thái
和泰
hé tài
화태 · Hwa Tae
ホア・タイ
和 hòa: hòa thuận ✓ bình an
泰 thái: thái bình ✓ bình an
8. Thái Định
泰定
tài dìng
태정 · Tae Jeong
タイ・ディン
泰 thái: thái bình ✓ bình an
定 định: vững vàng ✓ bình an
9. Ninh Định
寧定
níng dìng
영정 · Yeong Jeong
ニン・ディン
寧 ninh: yên ổn ✓ bình an
定 định: vững vàng ✓ bình an
10. Minh Định
明定
míng dìng
명정 · Myeong Jeong
ミン・ディン
明 minh: sáng suốt
定 định: vững vàng ✓ bình an
Gợi ý tên nữ
1. Thái An
泰安
tài ān
태안 · Tae An
タイ・アン
泰 thái: thái bình ✓ bình an
安 an: bình an, yên ổn ✓ bình an
2. An Bình
安平
ān píng
안평 · An Pyeong
アン・ビン
安 an: bình an, yên ổn ✓ bình an
平 bình: bình yên ✓ bình an
3. An Hòa
安和
ān hé
안화 · An Hwa
アン・ホア
安 an: bình an, yên ổn ✓ bình an
和 hòa: hòa thuận ✓ bình an
4. Bình Hòa
平和
píng hé
평화 · Pyeong Hwa
ビン・ホア
平 bình: bình yên ✓ bình an
和 hòa: hòa thuận ✓ bình an
5. Bình Thái
平泰
píng tài
평태 · Pyeong Tae
ビン・タイ
平 bình: bình yên ✓ bình an
泰 thái: thái bình ✓ bình an
6. Hòa Thái
和泰
hé tài
화태 · Hwa Tae
ホア・タイ
和 hòa: hòa thuận ✓ bình an
泰 thái: thái bình ✓ bình an
7. Ninh Tịnh
寧靜
níng jìng
영정 · Yeong Jeong
ニン・ティン
寧 ninh: yên ổn ✓ bình an
靜 tịnh: yên tĩnh ✓ bình an
8. Ninh Yên
寧安
níng ān
영안 · Yeong An
ニン・イエン
寧 ninh: yên ổn ✓ bình an
安 yên: yên ổn ✓ bình an
9. Tịnh Yên
靜安
jìng ān
정안 · Jeong An
ティン・イエン
靜 tịnh: yên tĩnh ✓ bình an
安 yên: yên ổn ✓ bình an
10. Bảo Ninh
寶寧
bǎo níng
보녕 · Bo Nyeong
バオ・ニン
寶 bảo: quý báu
寧 ninh: yên ổn ✓ bình an
Những chữ Hán mang ý nghĩa “bình an”
| 安 An | bình an, yên ổn · hay dùng cho cả hai |
| 平 Bình | bình yên · hay dùng cho cả hai |
| 和 Hòa | hòa thuận · hay dùng cho cả hai |
| 康 Khang | an khang · hay dùng cho nam |
| 泰 Thái | thái bình · hay dùng cho cả hai |
| 定 Định | vững vàng · hay dùng cho nam |
| 寧 Ninh | yên ổn · hay dùng cho cả hai |
| 靜 Tịnh | yên tĩnh · hay dùng cho nữ |
| 安 Yên | yên ổn · hay dùng cho nữ |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.