Gợi ý tên nam
1. Thành Đạt
成達
chéng dá
성달 · Seong Dal
タイン・ダット
成 thành: thành công ✓ thành công
達 đạt: thông suốt, thành đạt ✓ thành công
2. Thành Công
成功
chéng gōng
성공 · Seong Gong
タイン・コン
成 thành: thành công ✓ thành công
功 công: công lao ✓ thành công
3. Tiến Đạt
進達
jìn dá
진달 · Jin Dal
ティエン・ダット
進 tiến: tiến lên ✓ thành công
達 đạt: thông suốt, thành đạt ✓ thành công
4. Công Đạt
功達
gōng dá
공달 · Gong Dal
コン・ダット
功 công: công lao ✓ thành công
達 đạt: thông suốt, thành đạt ✓ thành công
5. Thành Danh
成名
chéng míng
성명 · Seong Myeong
タイン・ザイン
成 thành: thành công ✓ thành công
名 danh: tên tuổi, danh tiếng ✓ thành công
6. Công Danh
功名
gōng míng
공명 · Gong Myeong
コン・ザイン
功 công: công lao ✓ thành công
名 danh: tên tuổi, danh tiếng ✓ thành công
7. Tiến Danh
進名
jìn míng
진명 · Jin Myeong
ティエン・ザイン
進 tiến: tiến lên ✓ thành công
名 danh: tên tuổi, danh tiếng ✓ thành công
8. Tiến Hiển
進顯
jìn xiǎn
진현 · Jin Hyeon
ティエン・ヒエン
進 tiến: tiến lên ✓ thành công
顯 hiển: vẻ vang ✓ thành công
9. Hiển Hưng
顯興
xiǎn xìng
현흥 · Hyeon Heung
ヒエン・フン
顯 hiển: vẻ vang ✓ thành công
興 hưng: hưng thịnh ✓ thành công
10. Hiển Khải
顯凱
xiǎn kǎi
현개 · Hyeon Gae
ヒエン・カイ
顯 hiển: vẻ vang ✓ thành công
凱 khải: khải hoàn ✓ thành công
Gợi ý tên nữ
1. An Tiệp
安捷
ān jié
안첩 · An Cheop
アン・ティエップ
安 an: bình an, yên ổn
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
2. Bảo Tiệp
寶捷
bǎo jié
보첩 · Bo Cheop
バオ・ティエップ
寶 bảo: quý báu
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
3. Gia Tiệp
嘉捷
jiā jié
가첩 · Ga Cheop
ザー・ティエップ
嘉 gia: tốt đẹp
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
4. Lan Tiệp
蘭捷
lán jié
난첩 · Nan Cheop
ラン・ティエップ
蘭 lan: hoa lan
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
5. Mai Tiệp
梅捷
méi jié
매첩 · Mae Cheop
マイ・ティエップ
梅 mai: hoa mai
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
6. Minh Tiệp
明捷
míng jié
명첩 · Myeong Cheop
ミン・ティエップ
明 minh: sáng suốt
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
7. Ngọc Tiệp
玉捷
yù jié
옥첩 · Ok Cheop
ゴック・ティエップ
玉 ngọc: ngọc quý
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
8. Phương Tiệp
芳捷
fāng jié
방첩 · Bang Cheop
フオン・ティエップ
芳 phương: hương thơm
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
9. Thanh Tiệp
清捷
qīng jié
청첩 · Cheong Cheop
タイン・ティエップ
清 thanh: trong sạch
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
10. Thu Tiệp
秋捷
qiū jié
추첩 · Chu Cheop
トゥー・ティエップ
秋 thu: mùa thu
捷 tiệp: nhanh nhẹn, thắng ✓ thành công
Những chữ Hán mang ý nghĩa “thành công”
| 成 Thành | thành công · hay dùng cho nam |
| 達 Đạt | thông suốt, thành đạt · hay dùng cho nam |
| 功 Công | công lao · hay dùng cho nam |
| 名 Danh | tên tuổi, danh tiếng · hay dùng cho nam |
| 顯 Hiển | vẻ vang · hay dùng cho nam |
| 興 Hưng | hưng thịnh · hay dùng cho nam |
| 凱 Khải | khải hoàn · hay dùng cho nam |
| 發 Phát | phát đạt · hay dùng cho nam |
| 勝 Thắng | chiến thắng · hay dùng cho nam |
| 盛 Thịnh | thịnh vượng · hay dùng cho nam |
| 進 Tiến | tiến lên · hay dùng cho nam |
| 榮 Vinh | vinh quang · hay dùng cho nam |
| 登 Đăng | lên cao · hay dùng cho nam |
| 勳 Huân | công huân · hay dùng cho nam |
| 捷 Tiệp | nhanh nhẹn, thắng · hay dùng cho cả hai |
| 昌 Xương | thịnh vượng · hay dùng cho nam |
| 得 Đắc | đạt được · hay dùng cho nam |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.