Gợi ý tên nam
1. Hiếu Thuận
孝順
xiào shùn
효순 · Hyo Sun
ヒエウ・トゥアン
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
2. Hiếu Kính
孝敬
xiào jìng
효경 · Hyo Gyeong
ヒエウ・キン
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
敬 kính: kính trọng ✓ hiếu thảo
3. Kính Thuận
敬順
jìng shùn
경순 · Gyeong Sun
キン・トゥアン
敬 kính: kính trọng ✓ hiếu thảo
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
4. Minh Hiếu
明孝
míng xiào
명효 · Myeong Hyo
ミン・ヒエウ
明 minh: sáng suốt
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
5. Hiếu Nghĩa
孝義
xiào yì
효의 · Hyo Ui
ヒエウ・ギア
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
義 nghĩa: nghĩa khí
6. Anh Hiếu
英孝
yīng xiào
영효 · Yeong Hyo
アイン・ヒエウ
英 anh: tinh anh, tài giỏi
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
7. Anh Thuận
英順
yīng shùn
영순 · Yeong Sun
アイン・トゥアン
英 anh: tinh anh, tài giỏi
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
8. Bảo Thuận
寶順
bǎo shùn
보순 · Bo Sun
バオ・トゥアン
寶 bảo: quý báu
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
9. Duy Thuận
維順
wéi shùn
유순 · Yu Sun
ズイ・トゥアン
維 duy: giữ gìn, nối kết
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
10. Bảo Kính
寶敬
bǎo jìng
보경 · Bo Gyeong
バオ・キン
寶 bảo: quý báu
敬 kính: kính trọng ✓ hiếu thảo
Gợi ý tên nữ
1. Hiếu Thuận
孝順
xiào shùn
효순 · Hyo Sun
ヒエウ・トゥアン
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
2. Hiếu Kính
孝敬
xiào jìng
효경 · Hyo Gyeong
ヒエウ・キン
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
敬 kính: kính trọng ✓ hiếu thảo
3. Kính Thuận
敬順
jìng shùn
경순 · Gyeong Sun
キン・トゥアン
敬 kính: kính trọng ✓ hiếu thảo
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
4. Minh Hiếu
明孝
míng xiào
명효 · Myeong Hyo
ミン・ヒエウ
明 minh: sáng suốt
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
5. An Hiếu
安孝
ān xiào
안효 · An Hyo
アン・ヒエウ
安 an: bình an, yên ổn
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
6. An Thuận
安順
ān shùn
안순 · An Sun
アン・トゥアン
安 an: bình an, yên ổn
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
7. Bảo Hiếu
寶孝
bǎo xiào
보효 · Bo Hyo
バオ・ヒエウ
寶 bảo: quý báu
孝 hiếu: hiếu thảo ✓ hiếu thảo
8. Bảo Thuận
寶順
bǎo shùn
보순 · Bo Sun
バオ・トゥアン
寶 bảo: quý báu
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
9. Gia Thuận
嘉順
jiā shùn
가순 · Ga Sun
ザー・トゥアン
嘉 gia: tốt đẹp
順 thuận: thuận hòa ✓ hiếu thảo
10. Gia Kính
嘉敬
jiā jìng
가경 · Ga Gyeong
ザー・キン
嘉 gia: tốt đẹp
敬 kính: kính trọng ✓ hiếu thảo
Những chữ Hán mang ý nghĩa “hiếu thảo”
| 孝 Hiếu | hiếu thảo · hay dùng cho cả hai |
| 順 Thuận | thuận hòa · hay dùng cho cả hai |
| 敬 Kính | kính trọng · hay dùng cho cả hai |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.