Gợi ý tên nữ
1. Mai Lan
梅蘭
méi lán
매란 · Mae Ran
マイ・ラン
梅 mai: hoa mai ✓ thanh cao
蘭 lan: hoa lan ✓ thanh cao
2. Thanh Mai
清梅
qīng méi
청매 · Cheong Mae
タイン・マイ
清 thanh: trong sạch ✓ thanh cao
梅 mai: hoa mai ✓ thanh cao
3. Thanh Liên
清蓮
qīng lián
청련 · Cheong Ryeon
タイン・リエン
清 thanh: trong sạch ✓ thanh cao
蓮 liên: hoa sen ✓ thanh cao
4. Thanh Nhã
清雅
qīng yǎ
청아 · Cheong A
タイン・ニャー
清 thanh: trong sạch ✓ thanh cao
雅 nhã: thanh nhã ✓ thanh cao
5. Bạch Liên
白蓮
bái lián
백련 · Baek Ryeon
バック・リエン
白 bạch: màu trắng, trong sạch ✓ thanh cao
蓮 liên: hoa sen ✓ thanh cao
6. Lan Liên
蘭蓮
lán lián
난련 · Nan Ryeon
ラン・リエン
蘭 lan: hoa lan ✓ thanh cao
蓮 liên: hoa sen ✓ thanh cao
7. Lan Nhã
蘭雅
lán yǎ
난아 · Nan A
ラン・ニャー
蘭 lan: hoa lan ✓ thanh cao
雅 nhã: thanh nhã ✓ thanh cao
8. Mai Nhã
梅雅
méi yǎ
매아 · Mae A
マイ・ニャー
梅 mai: hoa mai ✓ thanh cao
雅 nhã: thanh nhã ✓ thanh cao
9. Bạch Trúc
白竹
bái zhú
백죽 · Baek Juk
バック・チュック
白 bạch: màu trắng, trong sạch ✓ thanh cao
竹 trúc: cây trúc ✓ thanh cao
10. Cúc Trúc
菊竹
jú zhú
국죽 · Guk Juk
クック・チュック
菊 cúc: hoa cúc ✓ thanh cao
竹 trúc: cây trúc ✓ thanh cao
Gợi ý tên nam
1. Thanh Trúc
清竹
qīng zhú
청죽 · Cheong Juk
タイン・チュック
清 thanh: trong sạch ✓ thanh cao
竹 trúc: cây trúc ✓ thanh cao
2. Thanh Liêm
清廉
qīng lián
청렴 · Cheong Ryeom
タイン・リエム
清 thanh: trong sạch ✓ thanh cao
廉 liêm: liêm khiết ✓ thanh cao
3. Thanh Bạch
清白
qīng bái
청백 · Cheong Baek
タイン・バック
清 thanh: trong sạch ✓ thanh cao
白 bạch: màu trắng, trong sạch ✓ thanh cao
4. Bạch Trúc
白竹
bái zhú
백죽 · Baek Juk
バック・チュック
白 bạch: màu trắng, trong sạch ✓ thanh cao
竹 trúc: cây trúc ✓ thanh cao
5. Liêm Trúc
廉竹
lián zhú
염죽 · Yeom Juk
リエム・チュック
廉 liêm: liêm khiết ✓ thanh cao
竹 trúc: cây trúc ✓ thanh cao
6. Bạch Liêm
白廉
bái lián
백렴 · Baek Ryeom
バック・リエム
白 bạch: màu trắng, trong sạch ✓ thanh cao
廉 liêm: liêm khiết ✓ thanh cao
7. Thuần Đạm
純淡
chún dàn
순담 · Sun Dam
トゥアン・ダム
純 thuần: thuần khiết ✓ thanh cao
淡 đạm: thanh đạm ✓ thanh cao
8. Anh Thuần
英純
yīng chún
영순 · Yeong Sun
アイン・トゥアン
英 anh: tinh anh, tài giỏi
純 thuần: thuần khiết ✓ thanh cao
9. Anh Đạm
英淡
yīng dàn
영담 · Yeong Dam
アイン・ダム
英 anh: tinh anh, tài giỏi
淡 đạm: thanh đạm ✓ thanh cao
10. Bảo Thuần
寶純
bǎo chún
보순 · Bo Sun
バオ・トゥアン
寶 bảo: quý báu
純 thuần: thuần khiết ✓ thanh cao
Những chữ Hán mang ý nghĩa “thanh cao”
| 蘭 Lan | hoa lan · hay dùng cho nữ |
| 梅 Mai | hoa mai · hay dùng cho nữ |
| 清 Thanh | trong sạch · hay dùng cho cả hai |
| 蓮 Liên | hoa sen · hay dùng cho nữ |
| 雅 Nhã | thanh nhã · hay dùng cho nữ |
| 竹 Trúc | cây trúc · hay dùng cho cả hai |
| 白 Bạch | màu trắng, trong sạch · hay dùng cho cả hai |
| 菊 Cúc | hoa cúc · hay dùng cho nữ |
| 潔 Khiết | trong sạch · hay dùng cho nữ |
| 廉 Liêm | liêm khiết · hay dùng cho nam |
| 純 Thuần | thuần khiết · hay dùng cho cả hai |
| 素 Tố | mộc mạc, trong trắng · hay dùng cho nữ |
| 淡 Đạm | thanh đạm · hay dùng cho cả hai |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.