Gợi ý tên nam
1. Dương Nhân
陽仁
yáng rén
양인 · Yang In
ズオン・ニャン
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
2. Dương Ân
陽恩
yáng ēn
양은 · Yang Eun
ズオン・アン
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
3. Nhân Ân
仁恩
rén ēn
인은 · In Eun
ニャン・アン
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
4. Dương Từ
陽慈
yáng cí
양자 · Yang Ja
ズオン・トゥー
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
5. Nhân Từ
仁慈
rén cí
인자 · In Ja
ニャン・トゥー
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
6. Từ Ân
慈恩
cí ēn
자은 · Ja Eun
トゥー・アン
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
7. Thiện Nhân
善仁
shàn rén
선인 · Seon In
ティエン・ニャン
善 thiện: lương thiện
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
8. Thiên Ân
天恩
tiān ēn
천은 · Cheon Eun
ティエン・アン
天 thiên: trời
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
9. Anh Dương
英陽
yīng yáng
영양 · Yeong Yang
アイン・ズオン
英 anh: tinh anh, tài giỏi
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
10. Anh Từ
英慈
yīng cí
영자 · Yeong Ja
アイン・トゥー
英 anh: tinh anh, tài giỏi
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
Gợi ý tên nữ
1. Dương Nhân
陽仁
yáng rén
양인 · Yang In
ズオン・ニャン
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
2. Dương Ái
陽愛
yáng ài
양애 · Yang Ae
ズオン・アイ
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
愛 ái: yêu thương ✓ ấm áp
3. Dương Ân
陽恩
yáng ēn
양은 · Yang Eun
ズオン・アン
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
4. Nhân Ái
仁愛
rén ài
인애 · In Ae
ニャン・アイ
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
愛 ái: yêu thương ✓ ấm áp
5. Nhân Ân
仁恩
rén ēn
인은 · In Eun
ニャン・アン
仁 nhân: nhân ái ✓ ấm áp
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
6. Ái Ân
愛恩
ài ēn
애은 · Ae Eun
アイ・アン
愛 ái: yêu thương ✓ ấm áp
恩 ân: ơn huệ ✓ ấm áp
7. Dương Từ
陽慈
yáng cí
양자 · Yang Ja
ズオン・トゥー
陽 dương: mặt trời ✓ ấm áp
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
8. An Từ
安慈
ān cí
안자 · An Ja
アン・トゥー
安 an: bình an, yên ổn
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
9. Bảo Từ
寶慈
bǎo cí
보자 · Bo Ja
バオ・トゥー
寶 bảo: quý báu
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
10. Gia Từ
嘉慈
jiā cí
가자 · Ga Ja
ザー・トゥー
嘉 gia: tốt đẹp
慈 từ: hiền từ ✓ ấm áp
Những chữ Hán mang ý nghĩa “ấm áp”
| 陽 Dương | mặt trời · hay dùng cho cả hai |
| 仁 Nhân | nhân ái · hay dùng cho cả hai |
| 愛 Ái | yêu thương · hay dùng cho nữ |
| 恩 Ân | ơn huệ · hay dùng cho cả hai |
| 慈 Từ | hiền từ · hay dùng cho cả hai |
Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.
Ý nghĩa khác
Cách đọc danh sách
Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.
Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.