AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học
● AI Ngôn Ngữ · tra theo từ điển, không bịa

Đặt tên tiếng Trung, tiếng Hàn ý nghĩa khoẻ mạnh

Tên mang ý nghĩa an khang, cường tráng, sung sức — kèm chữ Hán, nghĩa từng chữ, pinyin, tên tiếng Hàn và katakana.

Gợi ý tên nam

1. Cường Khang
強康
qiáng kāng
강강 · Gang Gang
クオン・カン
強 cường: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh 康 khang: an khang ✓ khoẻ mạnh
2. Cường Lực
強力
qiáng lì
강력 · Gang Ryeok
クオン・ルック
強 cường: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh 力 lực: sức mạnh ✓ khoẻ mạnh
3. Cường Tráng
強壯
qiáng zhuàng
강장 · Gang Jang
クオン・チャン
強 cường: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh 壯 tráng: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh
4. Khang Lực
康力
kāng lì
강력 · Gang Ryeok
カン・ルック
康 khang: an khang ✓ khoẻ mạnh 力 lực: sức mạnh ✓ khoẻ mạnh
5. Khang Tráng
康壯
kāng zhuàng
강장 · Gang Jang
カン・チャン
康 khang: an khang ✓ khoẻ mạnh 壯 tráng: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh
6. Lực Tráng
力壯
lì zhuàng
역장 · Yeok Jang
ルック・チャン
力 lực: sức mạnh ✓ khoẻ mạnh 壯 tráng: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh
7. Bảo Khang
寶康
bǎo kāng
보강 · Bo Gang
バオ・カン
寶 bảo: quý báu 康 khang: an khang ✓ khoẻ mạnh
8. Chí Cường
志強
zhì qiáng
지강 · Ji Gang
チー・クオン
志 chí: ý chí 強 cường: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh
9. Anh Lực
英力
yīng lì
영력 · Yeong Ryeok
アイン・ルック
英 anh: tinh anh, tài giỏi 力 lực: sức mạnh ✓ khoẻ mạnh
10. Anh Tráng
英壯
yīng zhuàng
영장 · Yeong Jang
アイン・チャン
英 anh: tinh anh, tài giỏi 壯 tráng: mạnh mẽ ✓ khoẻ mạnh

Gợi ý tên nữ

Bảng tên chưa có đủ chữ mang ý nghĩa “khoẻ mạnh” cho nhóm này — máy không ghép bừa. Thử chọn giới tính khác.

Chọn ý nghĩa muốn gửi gắm

Những chữ Hán mang ý nghĩa “khoẻ mạnh”

強 Cường mạnh mẽ · hay dùng cho nam
康 Khang an khang · hay dùng cho nam
力 Lực sức mạnh · hay dùng cho nam
壯 Tráng mạnh mẽ · hay dùng cho nam

Bảng chỉ gồm chữ có trong bảng tên người Việt soạn tay; chữ được xếp vào ý nghĩa này vì nghĩa của chính chữ Hán, không vì âm đọc giống.

Cách đọc danh sách

Tên xếp theo điểm: mỗi chữ đúng ý nghĩa được 10 điểm, cặp tên hay gặp trong tên Việt cộng 4, tên đệm quen thuộc cộng 2, cộng thêm độ phổ biến của từng chữ. Một chữ xuất hiện tối đa 3 lần để danh sách đa dạng. Tiếng Hàn đọc theo âm Hán Hàn của chính chữ đó (áp luật âm đầu cho chữ đứng đầu tên); tiếng Nhật ghi bằng katakana như cách người Nhật viết tên Việt. Bấm vào một tên để xem chi tiết và nghe đọc.

Gợi ý tham khảo theo nghĩa chữ Hán, không phải xem tướng số hay phong thủy.

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.