Số, ngày và tiền
Đếm đồ vật tiếng Nhật: 本 đọc ほん, ぽん hay ぼん, và vì sao một người là ひとり chứ không いちにん
Trợ số từ tiếng Nhật đổi âm theo số: いっぽん, さんぼん, ろっぴき. Quy luật ở số 1, 3, 6, 8, 10, cách đếm người, đếm bằng ひとつ ふたつ và các câu dùng khi gọi món.