"thứ ba theo thứ tự" tiếng Trung là 丙 (bǐng), tiếng Nhật 丙
“thứ ba theo thứ tự” trong tiếng Trung, Hàn, Nhật
bǐng
Âm Hán Hàn của chữ
병
byeong · chữ Hán đọc theo tiếng Hàn, người Hàn có thể dùng từ thuần Hàn khác
Tiếng Nhật
丙
へい · từ thông dụng
Nghĩa: thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 165°
Từng chữ: 丙 (bính)
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.