AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học

"mài" tiếng Trung là 磨 (mò)

“mài” trong tiếng Trung, Hàn, Nhật

磨

mò

Âm Hán Hàn của chữ

마
ma · chữ Hán đọc theo tiếng Hàn, người Hàn có thể dùng từ thuần Hàn khác

Tiếng Nhật

—
Người Nhật không dùng từ này theo đúng chữ Hán trên, hoặc chưa có trong JMdict

Nghĩa: đá mài; mài; quay tròn

Từng chữ: 磨 (mài)

Cách nói khác: 砺 lì; 研磨 yán mó · 연마; 劖 chán;

Có phải bạn tìm “mái”?

顶部 phồn thể 頂部

dǐng bù

Từ Hán tương ứng trong tiếng Hàn

정부
jeongbu · cùng chữ Hán, có thể là từ cổ hoặc trang trọng — người Hàn nói hằng ngày có thể dùng từ khác

Tiếng Nhật

—
Người Nhật không dùng từ này theo đúng chữ Hán trên, hoặc chưa có trong JMdict

Nghĩa: mái; phần trên cùng; ngọn (cây, tường, v.v.); đỉnh

Từng chữ: 頂 (đính) 部 (bộ)

Cách nói khác: 房顶 fáng dǐng · 방정; 顶盖 dǐng gài · 정개; 顶板 dǐng bǎn · 정판;

Có phải bạn tìm “mai”?

皮壳 phồn thể 皮殼

pí qiào

Từ Hán tương ứng trong tiếng Hàn

피각
pigak · cùng chữ Hán, có thể là từ cổ hoặc trang trọng — người Hàn nói hằng ngày có thể dùng từ khác

Tiếng Nhật

—
Người Nhật không dùng từ này theo đúng chữ Hán trên, hoặc chưa có trong JMdict

Nghĩa: mai; vỏ cứng bên ngoài; cũng đọc là [pi2 ke2]

Từng chữ: 皮 (bì) 殼 (xác)

Cách nói khác: 𬭩 wēng;

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.