AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học

"lửa" tiếng Trung là 火 (huǒ), tiếng Nhật 火

“lửa” trong tiếng Trung, Hàn, Nhật

火

huǒ

Âm Hán Hàn của chữ

—
Chưa có trong từ điển Hàn

Tiếng Nhật

火
ひ · từ thông dụng

Nghĩa: lửa; khẩn cấp; đạn dược; rừng rực hoặc bốc cháy

Từng chữ: 火 (hoả)

Cách nói khác: 火力 huǒ lì · 화력; 火焰 huǒ yàn · 화염;

Có phải bạn tìm “lụa”?

丝 phồn thể 絲

sī

Âm Hán Hàn của chữ

사
sa · chữ Hán đọc theo tiếng Hàn, người Hàn có thể dùng từ thuần Hàn khác

Tiếng Nhật

—
Người Nhật không dùng từ này theo đúng chữ Hán trên, hoặc chưa có trong JMdict

Nghĩa: lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ

Từng chữ: 絲 (tơ)

Cách nói khác: 丝绸 sī chóu · 사주; 帛 bó · 백;

Có phải bạn tìm “lúa”?

水稻

shuǐ dào

Từ Hán tương ứng trong tiếng Hàn

—
Chưa có trong từ điển Hàn

Tiếng Nhật

—
Người Nhật không dùng từ này theo đúng chữ Hán trên, hoặc chưa có trong JMdict

Nghĩa: lúa; gạo

Từng chữ: 水 (thuỷ) 稻 (đạo)

Cách nói khác: 稻谷 dào gǔ; 稻 dào;

Có phải bạn tìm “lừa”?

驴子 phồn thể 驢子

lǘ zi

Từ Hán tương ứng trong tiếng Hàn

—
Chưa có trong từ điển Hàn

Tiếng Nhật

—
Người Nhật không dùng từ này theo đúng chữ Hán trên, hoặc chưa có trong JMdict

Nghĩa: lừa; con lừa

Từng chữ: 驢 (lừa) 子 (tí)

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.