"bản tôn" tiếng Trung là 本尊 (běn zūn), tiếng Nhật 本尊
“bản tôn” trong tiếng Trung, Hàn, Nhật
běn zūn · Hán Việt: bản tôn
Từ Hán tương ứng trong tiếng Hàn
본존
bonjon · cùng chữ Hán, có thể là từ cổ hoặc trang trọng — người Hàn nói hằng ngày có thể dùng từ khác
Tiếng Nhật
本尊
ほんぞん · từ thông dụng
Nghĩa: (Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân, 分身[fen1 shen1]); (nghĩa bóng) (đùa cợt) vật thật
Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT).
Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả.
Muốn học bài bản: ngonngu.com.