Cách viết chữ 脛 (hĩnh) — 11 nét
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ | ⺼ |
| Cấu tạo | Trái – phải: ⺼ + 巠 |
| Âm đọc | Hán Việt hĩnh · pinyin jìng |
Từng bước, nét đỏ là nét đang viết
Thứ tự này theo chuẩn nào?
Thứ tự nét ở đây theo quy ước viết của Trung Quốc đại lục. Nhật Bản và Đài Loan có chuẩn riêng, phần lớn chữ trùng thứ tự nhưng có một số chữ khác. Ví dụ quen thuộc: chữ 右 ở đại lục viết nét ngang trước, còn sách Nhật dạy nét phẩy (ノ) trước; chữ 左 thì nét ngang trước ở cả hai nơi. Chữ 必 cũng là chữ mỗi chuẩn viết một kiểu.
Học tiếng Nhật thì nên đối chiếu thêm sách giáo khoa Nhật cho những chữ này. Phần bộ thủ và cấu tạo lấy từ cùng bộ dữ liệu, có chỗ chưa tách được thành phần — khi đó trang ghi rõ là chưa có, không đoán.
Dữ liệu nét chữ: Make Me a Hanzi (Shaunak Kishore). Hình nét dẫn xuất từ phông Arphic PL KaitiM GB và Arphic PL UKai, © 1999 Arphic Technology Co., Ltd., phát hành theo Arphic Public License; bộ thủ và cấu tạo theo GNU LGPL v3. Đã rút gọn và chia nhỏ dữ liệu gốc để hiển thị trên web. Dữ liệu cung cấp nguyên trạng, không kèm bảo hành; bạn được phân phối lại theo đúng các giấy phép trên.