AiNgonNgu.comGõ một ô · ra Trung, Hàn, Nhật
Học

Thứ tự nét viết chữ Hán

Dán một chữ Hán (giản thể hay phồn thể) hoặc gõ âm Hán Việt như “tâm”, “minh”: xem hoạt hình từng nét, bấm từng nét để tập theo, kèm số nét, bộ thủ và cấu tạo chữ.

Chữ hay tập viết

Chữ 永 (vĩnh) hay được dùng để tập vì gom đủ các nét cơ bản.

Thứ tự nét theo chuẩn nào?

Hoạt hình vẽ theo quy ước viết của Trung Quốc đại lục. Nhật Bản và Đài Loan có chuẩn riêng; phần lớn chữ giống nhau nhưng có chữ khác, ví dụ 右: đại lục viết nét ngang trước, sách Nhật dạy nét phẩy trước. Muốn xem nghĩa và cách đọc một chữ, dùng tra chữ Hán.

Dữ liệu nét chữ: Make Me a Hanzi (Shaunak Kishore). Hình nét dẫn xuất từ phông Arphic PL KaitiM GB và Arphic PL UKai, © 1999 Arphic Technology Co., Ltd., theo Arphic Public License; bộ thủ và cấu tạo theo GNU LGPL v3. Dữ liệu đã rút gọn để hiển thị trên web, cung cấp nguyên trạng, không kèm bảo hành.

Dữ liệu tra cứu: Unihan (Unicode) · CC-CEDICT và CVDICT (CC BY-SA 4.0) · JMdict (EDRDG, CC BY-SA 4.0) · kengdic (MPL 2.0) · tần suất jieba (MIT). Kết quả tính theo luật trên từ điển mở, không qua mô hình sinh chữ — cùng câu hỏi luôn ra cùng kết quả. Muốn học bài bản: ngonngu.com.